0985500296

Style selector


Choose background pattern:


Choose color sheme:

Click here
Click here
Click here
Click here
Click here

Bảng phiên âm tiếng Anh – Mỹ (IPA)

Moon ESL plus

Bảng phiên âm tiếng Anh bao gồm 10 nguyên âm trong tiếng Anh – 5 nguyên âm đôi – và 24 phụ âm trong tiếng Anh. Bài viết này bao gồm video hướng dẫn bảng phiên âm và liệt kê các bài viết liên quan tới từng âm cụ thể. Bảng phiên âm tiếng Anh
Video hướng dẫn: Bảng phiên âm tiếng Anh

 

BẢNG PHIÊN ÂM TIẾNG ANH MỸ
Nguyên âm trong tiếng Anh
Nguyên âm đôi trong tiếng Anh
Phụ âm trong tiếng Anh
Âm schwa
Lịch sử
Nguyên âm không nhấn: Nervous, arrive, polite Âm /p/ p        promise

pp     opposite

Âm schwa
Lịch sử
u     sunny must

oo   flood, blood

Âm /b/ b        belt  body

bb      rabbit

Âm i       thin lip Âm /k/ c        camping

k        kind

ck      neck

Âm i ee    feel  teeth

ea    teach  mean

e     she we

Âm /g/ g        goat          foggy
Âm e e      spell bed Âm /t/ t         tell late

tt        better

Âm æ      hand, hat Âm /d/ d        did

dd     address

Âm /ɑ/
Từ dog
o      top, rock

     father water

Âm /f/ f          find

ph       elephant

ff         off

Âm /ɔ/
Từ dog
aw   awful

augh    caught

al     walk talk

Âm /v/ v         video visit
Âm /ʊ/      pull push

oo    foot book

Âm /s/

Âm final /s/

s         stop

ss       miss

ce/se  place house

c          cent city

Âm /u/ oo    school

u       rude  use

ew    new knew

Âm /z/ 

Âm final /z/

z       zoo lazy

       reason lose

/aɪ/ i           smile  bite 

y          shy why

igh      might

Âm /ʃ/ sh      Shut    shoes

ti        patient  information

/oʊ/ o(*)     open hope

oa       coat goal

Âm /ʒ/ s       decision   confusion

-ge    garage

/ɑʊ/ ou       shout

ow      owl down

Âm /tʃ/ ch    chicken child

tch   catch match

t (+ure)future mature

/ɔɪ/ oi        coin

oy       toy enjoy

Âm /dʒ/ d       education

g       general

j         jacket jam

dge   bridge

/eɪ/ a          face wake

ai        brain fail

ay      away pay

Âm /θ/ th     thing throw
 /ʌɾ/ hoặc 

/ɛr/

 

ur   Fur, during

ir     sir, stir

Âm /ð/ Th   weather the

the  sunbathe breathe

/ ər/ or: Doctor,

er: prefer, father

 

Âm /l/

Âm /l/ cuối

l        little less

ll       will

/ɑːr/ ar    Start, car, market, party Âm /r/ r       really

rr     borrow

re     here

/ɔːr/ or for, , north

oor: door

ore: store

Âm /w/      wet worried

wh   why which

/aʊər/ our: sour

ower: power, flower

Âm /y//j/ y       yet year

u       useful uniform

ər/ our: Tour

ure: sure

oor: poor

Âm /m/ m     modern

mm summer

/ɑɪʳ/ ire: Fire, desire Âm /n/ n      need

nn    funny

/ɛəʳ/ air     airport

are    square

Âm /ŋ/ ng    sing   tounge

n      monkey   ankle

/ɪəʳ/  ear      near heareer      cheer

ere    here mere

Âm /h/ h      hit hate

bảng phiên âm tiếng Anh IPA

(Bài được đăng trên VnExpress)

Tiếng Anh của bạn chưa rõ ràng? Bạn gặp khó khăn khi nghe tiếng Anh? Cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Anh trên nền tảng phát âm tại đây

Website chính thức: www.moonesl.vn
Facebook: https://www.facebook.com/mooneslphatamtienganhmy/
Facebook cá nhân cô Moon: https://www.facebook.com/moon.esl
Xem video trên vnexpress tại đây http://goo.gl/38Nk3R

 

Bài viết liên quan

thầy Quang Tên của con trai
5 sai lầm khi luyện nghe tiếng Anh
the world is full of good people Sự khác biệt giữa “NICE” và “KIND”

Bình luân Facebook

Reviews

Cảm nhận học viên

Thư viện ảnh

Facebook chat
Youtube