Style selector


Choose background pattern:


Choose color sheme:

Click here
Click here
Click here
Click here
Click here

Phát âm tiếng Anh: Âm /i/ (Moon ESL)

sheep-or-ship-1 plus

Âm /i/ là một âm thuộc hệ thống nguyên âm trong tiếng Anh.

Luyện tập phân biệt 2 âm “i” trong tiếng Anh ở đây

Trong tiếng Anh, âm i là một âm khá phổ biến. Tuy nhiên cách phát âm của âm “i” khá đơn giản và được chia là 2 nhóm chính thường được gọi là âm i “ngắn” và âm i “dài”. Tuy nhiên, sự khác biệt giữa 2 âm này KHÔNG NẰM Ở ĐỘ DÀI, NGẮN CỦA ÂM, mà nằm ở vị trí miệng khi phát âm – do đó, ngày nay người ta thường gọi là âm “i căng miệng” (tense /i/) và âm “i lỏng miệng” (lax /i/). Hãy cùng xem hướng dẫn âm /i/ của cô Moon Nguyen – chuyên gia phát âm tiếng Anh hàng đầu tại Việt Nam hiện nay:

Đặc thù âm i “dài” /i/

Âm i dài có đặc trưng là miệng kéo căng hết sang hai bên. Nhắc lại, trong tiếng Anh Mỹ, gọi âm /i/ là âm “i dài” KHÔNG CÓ NGHĨA LÀ BẠN KÉO DÀI ÂM /i/ RA.

Âm /i/ được đọc ngắn, gọn trong những từ như: seat, seek, sheep; và đọc dài hơn trong những từ như: seed, seem, see.

Một số trường hợp của âm /i/: 

ea(-)    Sea /si/, Seat /sit/, Please (v) /pliz/, Teach /titʃ/, Peace /pis/

ee(-)    Bee /bi/, Beet /bit/, Tree /tri/, Green /grin/

–e        Be /bi/, She /ʃi/, We /wi/, Evil /’ivl/, Egypt /ˈiː.dʒɪpt/, Secret /’sikrit/

e-e       Even /’ivən/, Evening /ˈiːvniŋ/, Complete /kəmˈpliːt/

ie-        Believe /biˈliːv/, Belief /biˈliːf/, Relieve /riˈliːv/

ei-        Deceive /diˈsiːv/, Receive /riˈsiːv/, Receipt /riˈsiːt/

–ese    Vietnamese /ˌvjetnəˈmiːz/, Chinese /ˌtʃaiˈniːz/

sheep-or-ship

Đôi khi rất khó để phân biệt giữa âm /i/ và âm /ɪ/ trong tiếng Anh

Đặc thù của âm i “ngắn”/ɪ/

Âm /ɪ/ có đặc trưng là miệng hơi kéo sang hai bên (vị trí miệng di chuyển từ thả lỏng tới 1/2 vị trí miệng của âm /i/ dài ở trên). Cần lưu ý, trong tiếng Anh Mỹ, gọi âm /ɪ/ là âm “i ngắn” KHÔNG CÓ NGHĨA LÀ LÀM NGẮN ÂM LẠI.

Âm /ɪ/ được đọc ngắn, gọn trong những từ như: sit, sip, kick; và đọc dài hơn trong những từ như: sid, sin, big.

Một số trường hợp của âm /ɪ/

-i-       Big /bɪg/, Dig /dɪg/, Thick /θɪk/, Thin /θɪn/

Các từ bắt đầu bằng

be-     Become /bɪˈkʌm/, Behave /bɪˈheɪv/

de-     Defrost /ˌdɪːˈfrɔːst/, Decide /dɪˈsaɪd/

re-     Renew /rɪˈnuː/, Return /rɪˈtɜːn/, Report /rɪˈpɔːt/

Ex-     Exchange /ɪksˈtʃeɪndʒ/

E-      Eradicate /ɪˈrædɪkeɪt/

em-   Embed /ɪmˈbed/, Employ /ɪmˈploi/

En-   Enslave /ɪnˈsleɪv/, encounter /ɪnˈcauter/

Pre-  Predict /prɪˈdɪkt/

Các từ có đuôi:

Danh từ đuôi  ate       appropriate /əˈprəʊ.pri.ɪt/, Climate /ˈklaimɪt/

Các từ đuôi -y, -ly, -ive, -et, -let, -age   Industry/ˈɪndəstrɪ/, Frɪendly /ˈfrendli/, Expensive /ɪkˈspensɪv/, Market /ˈmɑːkɪt/, Booklet /ˈbʊklɪt/, Passage /ˈpæsɪdʒ/

*** 

Đăng ký học phát âm tiếng Anh tại đây

Website chính thức: www.moonesl.vn
Facebook: https://www.facebook.com/mooneslphatamtienganhmy/
Facebook cá nhân cô Moon: https://www.facebook.com/moon.esl
Xem video trên vnexpress tại đây http://goo.gl/38Nk3R

Video liên quan

Cách nói: “trẻ lòng” trong tiếng Anh
Cách phát âm từ “difficult”
Cách nói: “làm ai phấn khích” trong tiếng Anh

Bình luân Facebook

Reviews

Cảm nhận học viên

Thư viện ảnh

Facebook chat
Youtube