Click to listen highlighted text!
Phát âm tiếng Anh chuẩn

Các từ tiếng Anh người Việt thường phát âm sai

Thầy Quang và Cô Moon sẽ chỉ cho các bạn biết cách phát âm chuẩn cho những từ quen thuộc mà chúng ta thường phát âm sai nhé
1. Milk /milk/: Sữa

2. Surprise /səˈpraiz/: Ngạc nhiên, bất ngờ

3. Chocolate /ˈtʃokəlit/: Sô cô la

4. Culture /ˈkaltʃə/: Văn hoá

5. Comment /ˈkoment/: BÌnh luận

6. Schedule /ˈskedʒ·ul/: Kế hoạch

7. Old /əuld/: Già
Cold /kəuld/: Lạnh, nguội

8. Island /ˈailənd/: Hòn đảo

9. Massage /məˈsɑʒ/: Xoa bóp

10. Fish /fiʃ/: Con cá
Shrimp /ʃrimp/: Con tôm

11. Success /səkˈses/: Sự thành công
Successful /səkˈses·fəl/: Thành công (adjective)
Succeed /səkˈsiːd/: Thành công (verb)

12. Refrigerator /rəˈfridʒəreitə/: Tủ lạnh

13. Graduate /ˈɡradjueit/: Tốt nghiệp

14. Mosquito /məˈskiːtou/: Con muỗi

15. Experience /ikˈspiəriəns/: Kinh nghiệm

16. Sugar /ˈʃuɡə/: Đường

17. Purchase /ˈpəːtʃəs/: Mua

18. Yogurt /ˈjoʊ·ɡərt/: Sữa chua

19. Vegetable /ˈvedʒtəbl/: Rau

20. Honest /ˈonist/: Trung thực
Determined /diˈtəːmind/: Quyết định
Enthusiastic /inˈθjuːziӕs tik/ : Nhiệt tình

21. Literature /ˈlitrətʃə/: Văn học

22. Tree /triː/: Cây

22. Hostile /ˈhostail/: Thù địch
Hospitable /həˈspitəbl/: Mến khách
Hospital /ˈhospitl/: Bệnh viện

23. Uncle /ˈaŋkl/: Chú/ bác/ cậu/ dượng

24. Taekwondo /’tai ‘kwän ‘dou/: Võ taekwondo

25. Cupboard /ˈkabəd/: Tủ bếp

26. Alcohol /ˈӕlkəhol/: Rượu cồn

27. Southern /ˈsaðən/: Thuộc phía Nam

28. Comfortable /ˈkamfətəbəl/: Thoải mái, dễ chịu

29. Heart /haːt/: Trái tim

30. Stomach ache /ˈstamək eik/: Đau bụng

31. Advertisement /ӕdvərˈtaizmənt/: Bài quảng cáo

32. Strategy /ˈstrӕtədʒi/: Chiến lược
Strategic /ˈstrӕtədʒik/: Thuộc chiến lược

33. Soap /səup/: Xà bông

34. Dollar /ˈdolə/: Đồng đô-la

35. Pokemon /ˈpoʊ.kiː.mɑːn/: Pokémon

36. Three /θriː/: (số) Ba

37. Clothes /kloʊðz/: Quần áo

38. Flour /ˈflaʊ.ɚ/: Bột mì

39. Bus rapid transit /bʌsˌræp.ɪdˈtræn.zɪt/: Xe buýt chuyển tuyến nhanh

40. Percent /pɚˈsent/: Phần trăm

41. Pineapple /ˈpaɪnˌæp.əl/: Quả dứa

42. Karate /kəˈrɑː.t̬i/: Võ karate

43. Magnificent /mæɡˈnɪf.ə.sənt/: Tráng lệ

44. Video /ˈvɪd.i.oʊ/: Đoạn phim

45. Snack /snæk/: Đồ ăn nhẹ

46. Economy /iˈkɑː.nə.mi/: Nền kinh tế
Economic /iː.kəˈnɑː.mɪk/: Thuộc kinh tế

47. Calendar /ˈkæl.ən.dɚ/: Lịch

48. Ghost /ɡoʊst/: Con ma

49. Comb /koʊm/: Chải

50. Kilometer /ˈkɪl.əˌmiː.tər/: Km

51. Admire /ədˈmaɪr/: Ngưỡng mộ
Admirable /ˈæd.mə.rə.bəl/: Đáng ngưỡng mộ

52. Statue /ˈstætʃ.uː/: Bức tượng

53. Purpose /ˈpɝː.pəs/: Mục đích

54. Korean /kəˈriː.ən/: Hàn Quốc

55. Career /kəˈrɪr/: Nghề Nghiệp

56. Film /fɪlm/: Phim

57. Lake /leɪk/: Hồ

58. Receipt /rɪˈsiːt/: Biên lai

59. Marketing /ˈmɑːr.kɪ.t̬ɪŋ/: Tiếp thị

60. Innocent /ˈɪn.ə.sənt/: Vô tội

61. Chef /ʃef/: Bếp trưởng

62. Publish /ˈpʌb.lɪʃ/: Công bố

63. Museum /mjuːˈziː.əm/: Viện bảo tàng

64. Express /ɪkˈspres/: Bày tỏ

65. Worm /wɝːm/: Con sâu

66. Fortune Teller /ˈfɔːr.tʃuːn ˌtel.ɚ/: Thầy bói

67. Thesis /ˈθiː.sɪs/: Luận văn

68. Mausoleum /ˌmɑː.zəˈliː.əm/: Lăng mộ

69. Create /kriˈeɪt/: Tạo nên

70. Bucket list /ˈbʌk.ɪt ˌlɪst/: Danh sách nguyện vọng

71. Vitamin /ˈvɪt.ə.mɪn/: Vitamin

72. Sign in /saɪn ɪn/ : Đăng nhập
Sign out /saɪn aʊt/: Đăng xuất

73. Purified Water /ˈpjʊr.ə.faɪ ˈwɔː.tər/: Nước tinh khiết
Mineral Water /ˈmɪn.ər.əl ˌwɑː.t̬ɚ/: Nước khoáng

74. People /ˈpiː.pəl/: Mọi người
Pupil /ˈpjuː.pəl/: Học sinh

75. Các từ tiếng Anh người Việt thường phát âm sai: heart, time, pure, purpose, upload, download, schedule, audition, suggest, won, hire, education, says, said, sword

76. 10 từ tiếng Anh 90% người Việt phát âm sai

Tác giả: Quang Nguyễn, Moon Nguyễn

Cải thiện phát âm tiếng Anh của bạn, tại sao không?

Nếu bạn muốn phát âm tiếng Anh chuẩn, hãy học cùng những chuyên gia hàng đầu. Thầy Quang và cô Moon sinh sống, học tập và làm việc tại Mỹ trong 5 năm, có bằng thạc sĩ Mỹ, thuyết trình hội thảo tại Mỹ về cách dạy phát âm tiếng Anh, và dạy tiếng Anh trên Vnexpress.net. Học phát âm tiếng Anh cùng thầy cô tại đây

Facebook Comments

Click to listen highlighted text!