Dưới đây là 50 từ tiếng Anh thường gặp nhất có âm /ɔr/.
Cột ngoài cùng bên trái là độ phổ biến của từ (“for” là từ phổ biến thứ 13 trong tiếng Anh Mỹ; “or” phổ biến thứ 32).
Note: khi bôi đen phần chữ tiếng Anh và ấn vào loa, máy tính sẽ phát âm cho bạn.
| Rank | American | Words | Meaning |
| 13 | fɔr | fər | for | cho |
| 32 | ɔr | or | hoặc |
| 81 | mɔr | more | nhiều hơn |
| 91 | mɔr | more | hơn |
| 220 | bi ˈfɔr | before | trước |
| 234 | ˈstɔr i | story | câu chuyện |
| 251 | fɔr | four | số bốn |
| 267 | ɪm ˈpɔrt ənt | important | quan trọng |
| 344 | dɔr | door | cửa |
| 350 | wɔr | war | chiến tranh |
| 358 | ˈmɔrn ɪŋ | morning | buổi sáng |
| 368 | bi ˈfɔr | before | trước |
| 373 | fɔrs | force | lực/sức mạnh |
| 385 | tɔrd | toward | hướng về phía |
| 419 | kɔrs | course | khóa học |
| 443 | ˈfɔrm ər | former | trước đây |
| 451 | ri ˈpɔrt | report | báo cáo |
| 479 | ə ˈkɔrd ɪŋ | according | theo |
| 524 | fɔrm | form | hình thức |
| 525 | sə ˈpɔrt | support | hỗ trợ |
| 542 | kɔrt | court | tòa án |
| 579 | nɔrθ | north | phía bắc |
| 583 | sə ˈpɔrt | support | hỗ trợ |
| 597 | sɔrs | source | nguồn |
| 600 | ˌɔrɡ ən‿ə ˈzeɪʃ ən | organization | tổ chức |
| 618 | kɔrs | course | khóa học |
| 628 | ʃɔrt | short | ngắn |
| 640 | flɔr | floor | sàn/tầng |
| 666 | spɔrt | sport | thể thao |
| 667 | bɔrd | board | bảng |
| 676 | pər ˈfɔrm ənts | performance | màn trình diễn |
| 685 | ˈɔrd ər | order | đơn đặt hàng |
| 690 | ˈfɔr ən | foreign | nước ngoài |
| 701 | stɔr | store | cửa hàng |
| 706 | bi ˈfɔr | before | trước |
| 770 | ˈri sɔrs | resource | tài nguyên |
| 818 | ˈfɔr wərd | forward | về phía trước |
| 835 | ə ˈθɔr ət̬ i | authority | thẩm quyền |
| 838 | sɔrt | sort | loại |
| 852 | fɔrs | force | lực/sức mạnh |
| 889 | fɔrm | form | hình thức/dạng |
| 955 | pər ˈfɔrm | perform | biểu diễn |
| 1066 | nɔr | nor | cũng không |
| 1074 | skɔr | score | điểm số |
| 1089 | mə ˈdʒɔr ət̬ i | majority | đa số |
| 1092 | ˈbɔrn | born | được sinh ra |
| 1112 | ˈfɔr əst | forest | rừng |
| 1116 | ri ˈfɔrm | reform | cải cách |
| 1130 | ˈkɔrn ər | corner | góc |
