Dưới đây là 50 từ tiếng Anh thường gặp nhất có âm /ər/.
Cột ngoài cùng bên trái là độ phổ biến của từ (“later” là từ phổ biến thứ 296 trong tiếng Anh Mỹ; “information” phổ biến thứ 315).
Note: khi bôi đen phần chữ tiếng Anh và ấn vào loa, máy tính sẽ phát âm cho bạn.
| Rank | American | Words | Meaning |
| 296 | ˈleɪt̬ ər | later | sau |
| 315 | ˌɪntf ər ˈmeɪʃ ən | information | thông tin |
| 445 | ˈmeɪdʒ ər | major | chính |
| 514 | ˈpleɪ ər | player | người chơi |
| 520 | ˈpeɪp ər | paper | giấy |
| 674 | bi ˈheɪv jər | behavior | hành vi |
| 697 | ˈneɪtʃ ər | nature | thiên nhiên |
| 1068 | ˈnuz ˌpeɪp ər | newspaper | báo |
| 1137 | ˈneɪb ər hʊd | neighborhood | khu dân cư |
| 1158 | ˈleɪb ər | labor | lao động |
| 1168 | ˌkɑn vər ˈseɪʃ ən | conversation | cuộc trò chuyện |
| 1368 | ˈfeɪl jər | failure | sự thất bại |
| 1447 | ˈneɪb ər | neighbor | hàng xóm |
| 1466 | ˈdeɪndʒ ər‿əs | dangerous | nguy hiểm |
| 1515 | ˈjest ərd i
ˈjest ərd eɪ |
yesterday | hôm qua |
| 1555 | ˈdeɪndʒ ər | danger | sự nguy hiểm |
| 2118 | ˈpreɪ ər | prayer | lời cầu nguyện |
| 2124 | ˌɑbz ər ˈveɪʃ ən | observation | sự quan sát |
| 2188 | ˈleɪ ər | layer | lớp |
| 2192 | ˈleɪt̬ ər | later | sau |
| 2287 | ɪn ˈvest ɪ ɡeɪt̬ ər | investigator | điều tra viên |
| 2365 | ˈmeɪk ər | maker | nhà sản xuất |
| 2373 | ˌent̬ər ˈteɪn mənt | entertainment | sự giải trí |
| 2396 | ˌtrænts pər ˈteɪʃ ən | transportation | phương tiện giao thông |
| 2451 | ˈedʒ ə keɪt̬ ər | educator | nhà giáo dục |
| 2463 | ˈtin eɪdʒ ər | teenager | thanh thiếu niên |
| 2506 | əd ˈmɪn ɪ streɪt̬ ər | administrator | quản trị viên |
| 2509 | ˈmeɪ‿ər | mayor | thị trưởng |
| 2524 | ˈfeɪv ər | favor | sự giúp đỡ |
| 2691 | ˈtʃeɪm bər | chamber | phòng |
| 2715 | ˈstreɪndʒ ər | stranger | người lạ |
| 3072 | ˌrez ər ˈveɪʃ ən | reservation | sự đặt chỗ |
| 3147 | ˈtæks ˌpeɪ ər | taxpayer | người nộp thuế |
| 3164 | ˈfleɪv ər | flavor | hương vị |
| 3238 | ˈɑːp ə reɪt̬ ər | operator | người vận hành |
| 3293 | pər ˈsweɪd | persuade | thuyết phục |
| 3318 | ˌtrænts fər ˈmeɪʃ ən | transformation | sự biến đổi |
| 3350 | ˈpeɪnt̬ər | painter | họa sĩ |
| 3390 | kən ˈteɪn ər | container | vật chứa |
| 3437 | ˈfeɪv ər | favor | sự giúp đỡ |
| 3738 | sər ˈveɪ | survey | cuộc khảo sát |
| 3789 | bɪ ˈheɪv jər əl | behavioral | thuộc về hành vi |
| 3905 | ˈel ɪ veɪt̬ ər | elevator | thang máy |
| 3928 | ˈɪnd ɪ keɪt̬ ər | indicator | dấu hiệu |
| 3933 | ˈleɪz ər | laser | tia laser |
| 4078 | ˌʌnd ər ˈteɪk | undertake | đảm nhận |
| 4104 | ˈtreɪl ər | trailer | đoạn giới thiệu phim |
| 4176 | ri ˈfrɪdʒ ə reɪt̬ ər | refrigerator | tủ lạnh |
| 4258 | koʊ ˈɔrd ən eɪt̬ ər | coordinator | điều phối viên |
