Dưới đây là 50 từ tiếng Anh thường gặp nhất có âm /oʊ/.
Cột ngoài cùng bên trái là độ phổ biến của từ (“go” là từ phổ biến thứ 35 trong tiếng Anh Mỹ; “know” phổ biến thứ 47).
Note: khi bôi đen phần chữ tiếng Anh và ấn vào loa, máy tính sẽ phát âm cho bạn.
| Rank | American | Words | Meaning |
| 35 | ɡoʊ | go | đi |
| 47 | noʊ | know | biết |
| 55 | soʊ | so | vì vậy |
| 87 | ˈɔls oʊ | also | cũng |
| 93 | noʊ | no | không |
| 101 | ˈoʊn li | only | chỉ |
| 102 | ðoʊz | those | những cái/người đó |
| 124 | ˈoʊv ər | over | hơn / trên |
| 144 | moʊst | most | nhiều nhất |
| 148 | oʊn | own | sở hữu |
| 152 | oʊld | old | cũ |
| 177 | ʃoʊ | show | thể hiện |
| 182 | ˈoʊv ər | over | hơn |
| 187 | moʊst | most | nhiều nhất |
| 194 | ˈproʊ ɡræm | program | chương trình |
| 196 | soʊ | so | vì vậy |
| 214 | hoʊld | hold | giữ |
| 225 | hoʊm | home | nhà |
| 246 | ðoʊ | though | mặc dù |
| 256 | boʊθ | both | cả hai |
| 292 | ˈɔl moʊst | almost | gần như |
| 317 | ə ˈɡoʊ | ago | trước đây |
| 320 | ˈsoʊʃ əl | social | thuộc xã hội |
| 326 | ˈfɑl oʊ | follow | theo |
| 329 | ˈoʊn li | only | chỉ |
| 354 | ɡroʊ | grow | phát triển |
| 356 | ˈoʊp ən | open | mở |
| 361 | loʊ | low | thấp |
| 369 | ˈmoʊm ənt | moment | khoảnh khắc |
| 376 | boʊθ | both | cả hai |
| 379 | ɔl ˈðoʊ | although | mặc dù |
| 407 | hoʊm | home | nhà |
| 412 | oʊ | oh | ôi |
| 424 | ˈloʊk əl | local | địa phương |
| 433 | kən ˈtroʊl | control | kiểm soát |
| 452 | roʊl | role | vai trò |
| 463 | ʃoʊ | show | thể hiện |
| 468 | hoʊl | whole | toàn bộ |
| 483 | hoʊp | hope | hy vọng |
| 490 | roʊd | road | con đường |
| 558 | foʊn | phone | điện thoại |
| 582 | ˈoʊp ən | open | mở |
| 608 | ˈwɪnd oʊ | window | cửa sổ |
| 650 | kloʊs | close | đóng |
| 678 | θroʊ | throw | ném |
| 682 | ɡoʊl | goal | mục tiêu |
| 689 | ˈfoʊk əs | focus | tập trung |
| 699 | noʊ | no | không |
| 704 | noʊt | note | ghi chú |
| 751 | ə ˈproʊtʃ | approach | cách tiếp cận |
